Xã Nấm Lư – Mường Khương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Mường Khương , thuộc Tỉnh Lào Cai , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Nấm Lư – Mường Khương

Bản đồ Xã Nấm Lư – Mường Khương

Thôn Cốc Chứ331971
Thôn Cốc Mạc331981
Thôn Khấu Na331983
Thôn Lao Hối331974
Thôn Lầy Lùng331973
Thôn Lùng Cá Cồ̀331977
Thôn Lùng Phạc331972
Thôn Nấm Oọc331980
Thôn Na Pạc Đoỏng331976
Thôn Ngam Lâm331975
Thôn Pạc Ngam331978
Thôn Pạc Trà331984
Thôn Sao Cô Sỉn331979
Thôn Tả Thền331982

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mường Khương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Mường Khương22
Xã Bản Lầu20
Xã Bản Xen13
Xã Cao Sơn8
Xã Dìn Chin16
Xã La Pán Thẩn9
Xã Lùng Khấu Nhin10
Xã Lùng Vai21
Xã Nậm Chảy14
Xã Nấm Lư14
Xã Pha Long21
Xã Tả Gia Khâu12
Xã Tả Ngải Chồ11
Xã Tả Thàng9
Xã Thanh Bình10
Xã Tung Chung Phố17

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lào Cai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lào Cai
490
98.363229,7428
Huyện Bắc Hà
22653.587681,879
Huyện Bảo Thắng
258
99.974682,2147
Huyện Bảo Yên
304
76.415820,993
Huyện Bát Xát
241
70.0151.061,966
Huyện Mường Khương
227
51.993556,145393
Huyện Sa Pa
107
53.549683,381
Huyện Si Ma Cai
96
31.323234,9133
Huyện Văn Bàn
269
79.2201.426,156

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post