Xã Tân Lộc – Thới Bình cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thới Bình , thuộc Tỉnh Cà Mau , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Tân Lộc – Thới Bình

Bản đồ Xã Tân Lộc – Thới Bình

Tân Lộc1971953
Tân Lộc2971954
Tân Lộc3971955
Tân Lộc4971956
Tân Lộc5971957
Tân Lộc6971958
Tân Lộc7971959
Tân Lộc8971960
Tân Lộc9971961

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thới Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thới Bình9
Xã Biển Bạch12
Xã Biển Bạch Đông12
Xã Hồ Thị Kỷ11
Xã Tân Bằng1
Xã Tân Lộc9
Xã Tân Lộc Bắc9
Xã Tân Lộc Đông7
Xã Tân Phú12
Xã Thới Bình11
Xã Trí Lực3
Xã Trí Phải11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cà Mau

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Cà Mau
355204.895250,3819
Huyện Cái Nước
93137.396417,1329
Huyện Đầm Dơi
157182.028826,1220
Huyện Năm Căn
6766.229494,1134
Huyện Ngọc Hiển
9883.152733,1513113
Huyện Phú Tân
72103.885463,9224
Huyện Thới Bình
107134.286640210
Huyện Trần Văn Thời
142186.252716,2260
Huyện U Minh
7092.312774,6150119

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post