Thành phố Lào Cai

Thành phố Lào Cai gồm 17 đơn vị hành chính trực thuộc. Đó là các phường Lào Cai, Phố Mới, Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân, Pom Hán, Bắc Lệnh, Thống Nhất, Xuân Tăng, Bắc Cường, Nam Cường, Bình Minh và các xã Vạn Hòa, Đồng Tuyển, Cam Đường, Tả Phời và Hợp Thành.

Thành phố Lào Cai là một đô thị loại 3 trực thuộc tỉnh Lào Cai. Thành phố được thành lập vào năm 2004 trên cơ sở sáp nhập hai thị xã Lào Cai và Cam Đường. Thành phố Lào Cai có cửa khẩu quốc tế Lào Cai là nơi giao thương quan trọng ở phía Bắc Việt Nam với phía Nam Trung Quốc.

Sưu Tầm

Thông tin Thành phố Lào Cai

Bản đồ Thành phố Lào Cai

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :tỉnh Lào Cai
Diện tích :229,67 km²
Dân số :98.363
Mật độ :328 người/km²
Số lượng mã bưu chính490

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Lào Cai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bắc Cường30
Phường Bắc Lệnh17
Phường Bình Minh34
Phường Cốc Lếu73
Phường Duyên Hải46
Phường Kim Tân83
Phường Lào Cai13
Phường Nam Cường30
Phường Phố Mới29
Phường Pom Hán36
Phường Thống Nhất6
Phường Xuân Tăng5
Xã Cam Đường37
Xã Đồng Tuyển9
Xã Hợp Thành12
Xã Tả Phời23
Xã Vạn Hoà7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Lào Cai

[
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lào Cai
490
98.363229,7428
Huyện Bắc Hà
22653.587681,879
Huyện Bảo Thắng
258
99.974682,2147
Huyện Bảo Yên
304
76.415820,993
Huyện Bát Xát
241
70.0151.061,966
Huyện Mường Khương
227
51.993556,145393
Huyện Sa Pa
107
53.549683,381
Huyện Si Ma Cai
96
31.323234,9133
Huyện Văn Bàn
269
79.2201.426,156

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post