Xã Phước Chỉ – Trảng Bàng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trảng Bàng , thuộc Tỉnh Tây Ninh , vùng Đông Nam Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Phước Chỉ – Trảng Bàng

Bản đồ Xã Phước Chỉ – Trảng Bàng

Phước ChỉPhước Bình843412
Phước ChỉPhước Cát843409
Phước ChỉPhước Dân843405
Phước ChỉPhước Đông843406
Phước ChỉPhước Hòa843404
Phước ChỉPhước Hội843403
Phước ChỉPhước Hưng843401
Phước ChỉPhước Lập843408
Phước ChỉPhước Long843411
Phước ChỉPhước Mỹ843410
Phước ChỉPhước Thuận843402
Phước ChỉPhước Trung843407

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trảng Bàng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Trảng Bàng20
Xã An Hoà7
Xã An Tịnh9
Xã Bình Thạnh7
Xã Đôn Thuận5
Xã Gia Bình5
Xã Gia Lộc5
Xã Hưng Thuận6
Xã Lộc Hưng10
Xã Phước Chỉ12
Xã Phước Lưu13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tây Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tây Ninh
427
153.537140,00811.097
Huyện Bến Cầu
40
62.934233,3270
Huyện Châu Thành
74
130.101571,3228
Huyện Dương Minh Châu
57
104.300452,8230
Huyện Gò Dầu
52
137.019250,5547
Huyện Hòa Thành
33
139.01181,81.699
Huyện Tân Biên
52
93.813853110
Huyện Tân Châu
74
121.3931.110,4109
Huyện Trảng Bàng
99
152.339337,8451

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

 

New Post