Huyện Châu Thành

Huyện Châu Thành là huyện của tỉnh Tây Ninh, phía Bắc giáp huyện Tân Biên, Đông giáp TX Tây Ninh và huyện Hoà Thành, nửa phần phía Nam giáp huyện Bến Cầu, nửa phần Đông Nam giáp huyện Gò Dầu, phía Tây và nửa phần phía Nam giáp nước Campuchia với đường biên giới dài 46,5km. Có các đường tỉnh lộ 781, 786, 788 và quốc lộ 22B đi qua.
Huyện lị thị trấn Châu Thành và 14 xã khác: Hảo Đước, Phước Vinh, Đồng Khởi, Thái Bình, Biên Giới, Hoà Thạnh, Trí Bình, Hoà Hội, Thanh Điền, Thành Long, Ninh Điền, Long Vĩnh, An Bình, An Cơ.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Châu Thành

Bản đồ Huyện Châu Thành

Huyện có địa danh Vũng Thơm, nổi tiếng với đặc sản bánh pía Sóc Trăng. Làng Vũng Thơm thuộc xã Phú Tâm, cách thành phố Sóc Trăng 10 km, là một thị tứ khá sầm uất, có đông người Hoa sinh sống. Nghề làm bánh pía Vũng Thơm có từ 70 – 80 năm trước. Đến đầu thế kỷ XIX, người đầu tiên làm bánh pía để kinh doanh và truyền nghề cho con cháu sau này chính là ông Đặng Thuận sinh sống ở làng Vũng Thơm.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Châu Thành

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Hiệp Ninh43
Phường 1121
Phường 247
Phường 3127
Phường 448
Xã Bình Minh12
Xã Ninh Sơn4
Xã Ninh Thạnh17
Xã Tân Bình4
Xã Thạnh Tân4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Tây Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tây Ninh
427
153.537 140,00811.097
Huyện Bến Cầu
40
62.934233,3270
Huyện Châu Thành
74
130.101571,3228
Huyện Dương Minh Châu
57
104.300452,8230
Huyện Gò Dầu
52
137.019250,5547
Huyện Hòa Thành
33
139.01181,81.699
Huyện Tân Biên
52
93.813853110
Huyện Tân Châu
74
121.3931.110,4109
Huyện Trảng Bàng
99
152.339337,8451

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

 

New Post