Xã Việt Xuyên – Thạch Hà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thạch Hà , thuộc Tỉnh Hà Tĩnh , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Việt Xuyên – Thạch Hà

Bản đồ Xã Việt Xuyên – Thạch Hà

Xóm 1482401
Xóm 2482402
Xóm 3482403
Xóm 4482404
Xóm 5482405
Xóm 6482406
Xóm 7482407
Xóm 8482408

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thạch Hà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thạch Hà18
Xã Bắc Sơn8
Xã Nam Hương11
Xã Ngọc Sơn7
Xã Phù Việt5
Xã Thạch Bàn8
Xã Thạch Đài19
Xã Thạch Điền14
Xã Thạch Đỉnh12
Xã Thạch Hải5
Xã Thạch Hội9
Xã Thạch Hương12
Xã Thạch Kênh13
Xã Thạch Khê11
Xã Thạch Lạc16
Xã Thạch Lâm9
Xã Thạch Liên9
Xã Thạch Long9
Xã Thạch Lưu10
Xã Thạch Ngọc9
Xã Thạch Sơn11
Xã Thạch Tân11
Xã Thạch Thắng10
Xã Thạch Thanh9
Xã Thạch Tiến15
Xã Thạch Trị11
Xã Thạch Văn8
Xã Thạch Vĩnh14
Xã Thạch Xuân14
Xã Tượng Sơn10
Xã Việt Xuyên8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hà Tĩnh
    47688.95756,31.580
    Thị xã Hồng Lĩnh
    24135.43658,6605
    Huyện Cẩm Xuyên
    334141.216635,6222
    Huyện Can Lộc
    256127.515300,9424
    Huyện Đức Thọ
    245104.536202,9513
    Huyện Hương Khê
    297100.2121.278,178
    Huyện Hương Sơn
    406117.1671.101,3106
    Huyện Kỳ Anh
    278167.3001.058,5158
    Huyện Lộc Hà
    12178.802118,3666
    Huyện Nghi Xuân
    20397.830220445
    Huyện Thạch Hà
    335132.377356,4371
    Huyện Vũ Quang
    10430.989646,248

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post