Huyện Thuận Thành

Huyện Thuận Thành là huyện nằm ở bờ Nam sông Đuống của tỉnh Bắc Ninh. Bắc giáp các huyện Tiên Du và Quế Võ, ranh giới là con sông Đuống. Nam giáp huyện Văn Lâm của tỉnh Hưng Yên. Tây giáp huyện Gia Lâm của thành phố Hà Nội. Đông giáp các huyện Gia Bình và Lương Tài.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thuận Thành

Bản đồ Huyện Thuận Thành

Những năm gần đây, huyện đang chú trọng đến phát triển du lịch. Lợi thế đặc biệt của Thuận Thành  trong phát triển du lịch là tiềm năng văn hoá nhân văn phong phú và đa dạng với nhiều loại hình khác nhau. Vốn nổi tiếng từ xưa với làng tranh Đông Hồ và hệ thống các di tích lịch sử văn hoá như chùa Dâu, chùa Bút Tháp, thành cổ Luy Lâu, nhất là di tích lăng mộ và đền thờ Kinh Dương Vương, Lạc Long Quân, Âu Cơ. Những địa danh này đang là những địa điểm thu hút ngày càng nhiều du  khách khắp nơi đến tham quan, du lịch.

.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thuận Thành

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hồ11
Xã An Bình6
Xã Đại Đồng Thành4
Xã Đình Tổ5
Xã Gia Đông5
Xã Hà Mãn5
Xã Hoài Thượng9
Xã Mão Điền15
Xã Nghĩa Đạo10
Xã Ngũ Thái5
Xã Nguyệt Đức7
Xã Ninh Xá10
Xã Song Hồ4
Xã Song Liễu5
Xã Thanh Khương8
Xã Trạm Lộ6
Xã Trí Quả6
Xã Xuân Lâm7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Bắc Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Ninh
229272.63482,63.301
Huyện Gia Bình
8792.269107,9855
Huyện Lương Tài
10596.326105,7911
Huyện Quế Võ
118135.938149,1912
Huyện Thuận Thành
128144.536117,91.226
Huyện Tiên Du
73124.39696,21.293
Huyện Từ Sơn
89140.04061,32.285
Huyện Yên Phong
75126.66095,21.330

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post