Danh mục

Huyện Quế Võ

Huyện Quế Võ là huyện nằm ở bờ Bắc sông Đuống của tỉnh Bắc Ninh. Bắc giáp sông Cầu ngăn cách với tỉnh Bắc Giang. Nam giáp sông Đuống, ngăn cách với các huyện Thuận Thành và Gia Bình. Tây giáp TP Bắc Ninh và huyện Tiên Du. Đông là sông Lục Đầu, ngăn cách với tỉnh Hải Hương.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Quế Võ

Bản đồ Huyện Quế Võ

Quế Võ được thành lập ở tỉnh Bắc Ninh năm 1961, do hợp nhất hai huyện Quế Dương và huyện Võ Giàng. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, ba mặt giáp sông. Kinh tế chủ yếu là nông nghiệp. Quốc lộ 18 từ Hà Nội đi Quảng Ninh qua địa bàn huyện. Tỉnh lộ 291, đi qua địa bàn Quế Võ, nối liền hai đầu với quốc lộ 1A. Làng gốm Phù Lãng, chùa Dạm là những địa danh nổi tiếng thu hút khách du lịch của huyện.

.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Quế Võ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phố Mới10
Xã Bằng An6
Xã Bồng Lai5
Xã Cách Bi6
Xã Châu Phong4
Xã Chi Lăng9
Xã Đại Xuân7
Xã Đào Viên11
Xã Đức Long6
Xã Hán Quảng3
Xã Mộ Đạo4
Xã Ngọc Xá6
Xã Nhân Hoà4
Xã Phù Lãng5
Xã Phù Lương4
Xã Phương Liễu4
Xã Phượng Mao4
Xã Quế Tân6
Xã Việt Hùng5
Xã Việt Thống5
Xã Yên Giả4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Bắc Ninh

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Ninh
161xx229272.63482,63.301
Huyện Gia Bình
167xx8792.269107,9855
Huyện Lương Tài
166xx10596.326105,7911
Huyện Quế Võ
168xx118135.938149,1912
Huyện Thuận Thành
165xx128144.536117,91.226
Huyện Tiên Du
164xx73124.39696,21.293
Huyện Từ Sơn
163xx89140.04061,32.285
Huyện Yên Phong
162xx75126.66095,21.330

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post