Huyện Gia Bình

Huyện Gia Bình là huyện nằm ở bờ Nam sông Đuống của tỉnh Bắc Ninh. Sông Đuống chảy ở phía Bắc huyện, ngăn cách với huyện Quế Võ. Phía Nam giáp huyện Lương Tài. Phía Tây giáp huyện Thuận Thành. Phía Đông là sông Lục Đầu, ngăn cách với tỉnh Hải Dương.

 

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Gia Bình

Bản đồ Huyện Gia Bình

Gia Bình là huyện đồng bằng, ven sông Đuống. Đất đai màu mỡ. Khí hậu gió mùa, lắm nắng, nhiều mưa. Nhiệt độ trung bình hàng năm khoảng 25oC. Lượng mưa bình quân 1.500mm/năm, tập trung chủ yếu từ tháng 6 đến tháng 8. Đây là những điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp gồm các ngành trồng trọt, chăn nuôi và khai thác thuỷ sản. Gia Bình hiện là vùng trọng điểm sản xuất lúa của tỉnh Bắc Ninh. Ngoài ra, huyệncó các làng nghề thủ công truyền thống như: làng tranh tre Xuân Lai, làng đúc đồng Đại Bái….

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Gia Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Gia Bình7
Xã Bình Dương7
Xã Cao Đức8
Xã Đại Bái9
Xã Đại Lai5
Xã Đông Cứu5
Xã Giang Sơn4
Xã Lãng Ngâm5
Xã Nhân Thắng8
Xã Quỳnh Phú6
Xã Song Giang4
Xã Thái Bảo4
Xã Vạn Ninh6
Xã Xuân Lai9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Bắc Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Ninh
229272.63482,63.301
Huyện Gia Bình
8792.269107,9855
Huyện Lương Tài
10596.326105,7911
Huyện Quế Võ
118135.938149,1912
Huyện Thuận Thành
128144.536117,91.226
Huyện Tiên Du
73124.39696,21.293
Huyện Từ Sơn
89140.04061,32.285
Huyện Yên Phong
75126.66095,21.330

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post