Huyện Từ Sơn

Huyện Từ Sơn là một thị xã cửa ngõ phía nam của tỉnh Bắc Ninh cửa ngõ phía bắc của thành phố Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ ký quyết định thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2008 trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của huyện Từ Sơn cũ..

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Từ Sơn

Bản đồ Huyện Từ Sơn

Từ Sơn là thị xã cửa ngõ của tỉnh Bắc Ninh, là đô thị vệ tinh của Thủ đô Hà Nội và là một trong hai trung tâm kinh tế – văn hóa – giáo dục của tỉnh Bắc Ninh (sau Thành phố Bắc Ninh). Từ Sơn là một đô thị công nghiệp với nhiều khu công nghiệp, nhiều làng nghề truyền thống nổi tiếng như Đa Hội, Đồng Kỵ, Phù Khê, Mai Động… và có nhiều trường cao đẳng, đại học: Đại học thể dục thể thao TW1 (nay là ĐH thể dục thể thao Bắc Ninh), trường CĐ Công nghệ Bắc Hà, trường CĐ thủy sản, trường CĐ quản lý kinh tế công nghiệp… Trên địa bàn thị xã Từ Sơn đã và đang hình thành một số khu đô thị mới như khu đô thị Nam Từ Sơn, khu đô thị Đồng Nguyên, khu đô thị Đền Đô…

.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Từ Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Châu Khê6
Phường Đình Bảng15
Phường Đồng Kỵ7
Phường Đông Ngàn17
Phường Đồng Nguyên6
Phường Tân Hồng5
Phường Trang Hạ3
Xã Hương Mạc6
Xã Phù Chẩn3
Xã Phù Khê4
Xã Tam Sơn11
Xã Tương Giang6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Bắc Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Ninh
229272.63482,63.301
Huyện Gia Bình
8792.269107,9855
Huyện Lương Tài
10596.326105,7911
Huyện Quế Võ
118135.938149,1912
Huyện Thuận Thành
128144.536117,91.226
Huyện Tiên Du
73124.39696,21.293
Huyện Từ Sơn
89140.04061,32.285
Huyện Yên Phong
75126.66095,21.330

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post