Danh mục

Huyện Vụ Bản

Huyện Vụ Bản là huyện nằm ở phía Bắc của tỉnh Nam Định. Bắc giáp huyện Mỹ Lộcthành phố Nam Định. Tây Bắc giáp tỉnh Hà Nam. Tây Nam và Nam giáp huyện Ý Yên. Đông giáp huyện Nam Trực, ranh giới là con sông Ninh Cơ..

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Vụ Bản

Bản đồ Huyện Vụ Bản

 

Quốc lộ 10 đi qua thị trấn gôi, nối liền với thành phố Nam Định. Tỉnh lộ 56 và 486 đi các xã trong huyện và các huyện lân cận. Huyện có khu di tích Phủ Giầy ở xã Kim Thái, thờ công chúa Liễu Hạnh. Hàng năm mở hội Phủ Giầy vào tháng Ba Âm lịch. Chợ Viềng được họp vào một ngày duy nhất 8 tháng Giêng tại thôn Trung Thành, xã Kim Thái. Nét độc đáo của chợ là các sản phẩm mua bán chủ yếu là cây trồng, vật nuôi, tư liệu sản xuất. Người bán không hề nó thác và người mua không mặc cả.

.

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Vụ Bản

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Gôi9
Xã Cộng Hoà12
Xã Đại An5
Xã Đại Thắng12
Xã Hiển Khánh12
Xã Hợp Hưng12
Xã Kim Thái4
Xã Liên Bảo7
Xã Liên Minh11
Xã Minh Tân7
Xã Minh Thuận10
Xã Quang Trung3
Xã Tam Thanh8
Xã Tân Khánh9
Xã Tân Thành4
Xã Thành Lợi8
Xã Trung Thành13
Xã Vĩnh Hào5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nam Định
1522
243.18646,45.241
Huyện Giao Thủy
141
188.875232,1813
Huyện Hải Hậu482
256.864230,21.116
Huyện Mỹ Lộc
104
69.14373,7938
Huyện Nam Trực
178
192.312161,71.189
Huyện Nghĩa Hưng
261
178.540250,5713
Huyện Trực Ninh
236
176.622143,51.231
Huyện Vụ Bản
151
129.669147,7877
Huyện Xuân Trường
322
165.739112,91.468
Huyện Ý Yên
320
227.160240946

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post