Huyện Nghĩa Hưng

Huyện Nghĩa Hưng là huyện nằm ở phía Nam của tỉnh Nam Định. Bắc giáp huyện Ý Yên, huyện Vụ Bản, huyện Nam Trực. Nam giáp biển Đông. Tây giáp tỉnh Ninh Bình, ranh giới là con sông Đáy. Đông giáp huyện Trực Ninh và huyện Hải Hậu.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Nghĩa Hưng

Bản đồ Huyện Nghĩa Hưng

 

Nghĩa Hưng có hình dáng khá đặc biệt, dài và hẹp ngang, chỗ rộng nhất 11km, chỗ hẹp nhất chưa đến 1km. Địa hình Nghĩa Hưng bằng phẳng hơi nghiêng từ Bắc xuống Nam. Nằm kẹp giữa ba con sông và biển cả. Bắc giáp sông Đào, Tây giáp sông Đáy, Đông giáp sông Ninh Cơ, Nam giáp biển. Đất đai Nghĩa Hưng chủ yếu là do phù sa của sông Đáy và sông Ninh Cơ bồi đắp. Hiện nay mỗi năm đất đai Nghĩa Hưng lại tiến ra biển từ 50 đến 100m, cư trung bình 20 năm lại quay một lần đê lấn ra biển từ 1.5-2km với diện tích từ 300 đến 500ha.

.

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Nghĩa Hưng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Liễu Đề11
Thị trấn Rạng Đông12
Xã Hoàng Nam11
Xã Nam Điền10
Xã Nghĩa Bình5
Xã Nghĩa Châu12
Xã Nghĩa Đồng8
Xã Nghĩa Hải13
Xã Nghĩa Hoà10
Xã Nghĩa Hồng16
Xã Nghĩa Hùng3
Xã Nghĩa Lạc5
Xã Nghĩa Lâm14
Xã Nghĩa Lợi16
Xã Nghĩa Minh3
Xã Nghĩa Phong15
Xã Nghĩa Phú15
Xã Nghĩa Phúc8
Xã Nghĩa Sơn8
Xã Nghĩa Tân8
Xã Nghĩa Thái18
Xã Nghĩa Thắng10
Xã Nghĩa Thành12
Xã Nghĩa Thịnh4
Xã Nghĩa Trung14

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nam Định

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Nam Định
    1522
    243.18646,45.241
    Huyện Giao Thủy
    141
    188.875232,1813
    Huyện Hải Hậu482
    256.864230,21.116
    Huyện Mỹ Lộc
    104
    69.14373,7938
    Huyện Nam Trực
    178
    192.312161,71.189
    Huyện Nghĩa Hưng
    261
    178.540250,5713
    Huyện Trực Ninh
    236
    176.622143,51.231
    Huyện Vụ Bản
    151
    129.669147,7877
    Huyện Xuân Trường
    322
    165.739112,91.468
    Huyện Ý Yên
    320
    227.160240946

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post