Huyện Trực Ninh

Huyện Trực Ninh là huyện nằm ở khu vực trung tâm của tỉnh Nam Định. Bắc giáp sông Hồng, ngăn cách với tỉnh Thái Bình. Nam giáp huyện Hải Hậu. Tây giáp huyện Nam Trực. Đông giáp huyện Xuân Trường, ranh giới là sông Ninh Cơ.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Trực Ninh

Bản đồ Huyện Trực Ninh

 

Trực Ninh được thành lập thời thuộc Pháp, trên cơ sở huyện Chân Ninh trước đó bao gồm các tổng: Duyên Hưng Hạ, Kim Giả, Ngọc Giả, Giả Thượng, Ninh Cường, Phương Để, Quần Lãng, Thần Khê. Sau Cách mạng Tháng Tám, huyện Trực Ninh ra đời với hàng loạt các xã mới trên cơ sở sát nhập nhiều xã, làng cũ đồng thời đặt tên mới. Sau năm 1975, huyện Trực Ninh hợp nhất với huyện Nam Trực thành huyện Nam Ninh. Tháng 2/1997 lại chia làm 2 huyện..

.

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Trực Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cát Thành26
Thị trấn Cổ Lễ13
Xã Liêm Hải8
Xã Phương Định22
Xã Trực Chính2
Xã Trực Cường14
Xã Trực Đại21
Xã Trực Đạo2
Xã Trực Hùng3
Xã Trực Hưng11
Xã Trực Khang4
Xã Trực Mỹ8
Xã Trực Nội8
Xã Trực Phú15
Xã Trực Thái15
Xã Trực Thắng14
Xã Trực Thanh3
Xã Trực Thuận11
Xã Trực Tuấn4
Xã Trung Đông7
Xã Việt Hùng25

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nam Định
1522
243.18646,45.241
Huyện Giao Thủy
141
188.875232,1813
Huyện Hải Hậu482
256.864 230,21.116
Huyện Mỹ Lộc
104
69.14373,7938
Huyện Nam Trực
178
192.312161,71.189
Huyện Nghĩa Hưng
261
178.540 250,5713
Huyện Trực Ninh
236
176.622 143,5 1.231
Huyện Vụ Bản
151
129.669 147,7877
Huyện Xuân Trường
322
165.739 112,91.468
Huyện Ý Yên
320
227.160240946

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post