Huyện Hải Hậu

Huyện Hải Hậu là huyện ven biển phía Đông Nam của tỉnh Nam Định. Bắc giáp các huyện Xuân Trường và Giao Thuỷ. Nam giáp sông Ninh Cơ, ngăn cách với huyện Nghĩa Hưng. Tây Bắc giáp huyện Trực Ninh. Đông giáp biển. Huyện đặt năm 1889 đời Đồng Khánh thuộc tỉnh Nam Định, trích 5 tổng từ 2 huyện Châu Ninh và Giao Thủy mà lập ra

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Hải Hậu

Hải Hậu có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển đa dạng các ngành kinh tế, gồm các ngành nông nghiệp, ngư nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và du lịch. Thị trấn Yên Định, là trung tâm hành chính của huyện, thị trấn Thịnh Long, là trung tâm du lịch và thương mại của huyện, thị trấn Cồn, là trung tâm kinh tế của huyện. Hải Hậu có đặc sản nổi tiếng là bánh nhãn và gạo Tám thơm. Ngoài bãi biển Thịnh Long, Hải Hậu còn có nhiều di tích danh thắng khác như chùa Lương, cầu Ngói, nhà thờ Phương Chính..

.

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Hải Hậu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cồn16
Thị trấn Thịnh Long23
Thị trấn Yên Định7
Xã Hải An3
Xã Hải Anh26
Xã Hải Bắc12
Xã Hải Châu2
Xã Hải Chính10
Xã Hải Cường3
Xã Hải Đông17
Xã Hải Đường26
Xã Hải Giang2
Xã Hải Hà12
Xã Hải Hoà12
Xã Hải Hưng20
Xã Hải Lộc12
Xã Hải Long17
Xã Hải Lý18
Xã Hải Minh27
Xã Hải Nam3
Xã Hải Ninh19
Xã Hải Phong6
Xã Hải Phú17
Xã Hải Phúc15
Xã Hải Phương13
Xã Hải Quang19
Xã Hải Sơn11
Xã Hải Tân14
Xã Hải Tây16
Xã Hải Thanh13
Xã Hải Toàn12
Xã Hải Triều12
Xã Hải Trung19
Xã Hải Vân12
Xã Hải Xuân16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nam Định
1522
243.18646,45.241
Huyện Giao Thủy
141
188.875232,1813
Huyện Hải Hậu482
256.864 230,21.116
Huyện Mỹ Lộc
104
69.14373,7938
Huyện Nam Trực
178
192.312161,71.189
Huyện Nghĩa Hưng
261
178.540 250,5713
Huyện Trực Ninh
236
176.622 143,5 1.231
Huyện Vụ Bản
151
129.669 147,7877
Huyện Xuân Trường
322
165.739 112,91.468
Huyện Ý Yên
320
227.160240946

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post