Huyện Yên Hưng

Huyện Yên Hưng là vùng đất cổ, nơi đây còn lưu giữ nhiều di tích và danh thắng, nhiều đình chùa, miếu, nhà thờ họ… Phong tục tập quán, hội hè ở Yên Hưng rất đặc trưng cho người dân vùng đồng bằng sông Hồng của Việt Nam. Một số di tích quan trọng như đình Phong Cốc, miếu Tiên Công, bãi cọc Bạch Đằng, Cây Lim Giếng Rừng, đình Trung Bản… đã được xếp hạng quốc gia, đó là tiềm năng cho ngành du lịch của huyện phát triển.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Yên Hưng

Bản đồ Huyện Yên Hưng

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Quảng Ninh
Diện tích :331,9 km2
Dân số :132.600
Mật độ :400 người/km2
Số lượng mã bưu chính206

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Yên Hưng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quảng Yên33
Xã Cẩm La4
Xã Cộng Hoà16
Xã Đông Mai12
Xã Hà An14
Xã Hiệp Hoà16
Xã Hoàng Tân5
Xã Liên Hoà3
Xã Liên Vị14
Xã Minh Thành16
Xã Nam Hoà5
Xã Phong Cốc7
Xã Phong Hải8
Xã Sông Khoai11
Xã Tân An5
Xã Tiền An16
Xã Tiền Phong4
Xã Yên Giang7
Xã Yên Hải10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố tỉnh Hạ Long1740221.580271,9503815
Thị xã Cẩm Phả
1569195.800486,5403
Huyện Móng Cái
188
80.000516,60155
Huyện Uông Bí
527
151.072256,3077589
Huyện Ba Chẽ
118
18.877608,631
Huyện Bình Liêu
104
27.62947558
Huyện Cô Tô
28
4.98547,4105
Huyện Đầm Hà
79
33.219412,481
Huyện Đông Triều
340
156.627397,2394
Huyện Hải Hà
133
52.729526,1100
Huyện Hoành Bồ
182
46.288844,655
Huyện Tiên Yên
128
44.352437,6101
Huyện Vân Đồn
110
40.204553,272.7
Huyện Yên Hưng

206
132.600331,9400

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post