Huyện Đông Triều

Huyện Đông Triều cách Hà Nội khoảng 90 km, cách Hạ Long 80 km là cửa ngõ phía tây của tỉnh Quảng Ninh. Kinh tế của huyện có mô hình công – lâm – nông nghiệp. Sản lượng lương thực chiếm 1/4 sản lượng lương thực toàn tỉnh. Hiện nay, huyện đang tập trung đưa những giống cây có hiệu quả kinh tế cao về trồng như vải thiều, dâu (nuôi tằm). Công nghiệp khai thác than, nghề gốm nổi tiếng từ lâu đời.

Giao thông: quốc lộ 18 đi qua hai thị trấn Đông Triều và Mạo Khê, nối liền với thành phố Hạ Long và tỉnh Hải Dương. Ga xe lửa ở km 52 trên đường Phố Tráng-Uông Bí dài 72 km. 

Du lịch: Đông Triều là huyện có nhiều di tích lịch sử và danh thắng được xếp hạng quốc gia (khu di tích An Sinh, chùa Quỳnh Lâm, chùa Bắc Mã…), ngoài ra còn có chùa Hồ Thiên; đền thờ An Sinh Vương Trần Liễu; thắng cảnh núi Con Mèo… Đó là những điểm thu hút rất nhiều du khách tới thăm.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Đông Triều

Bản đồ Huyện Đông Triều

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Quảng Ninh
Diện tích :397,2 km²
Dân số :175.066
Mật độ :440 người / km²
Số lượng mã bưu chính340

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Đông Triều

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đông Triều36
Thị trấn Mạo Khê120
Xã An Sinh17
Xã Bình Dương10
Xã Bình Khê14
Xã Đức Chính35
Xã Hoàng Quế6
Xã Hồng Phong7
Xã Hồng Thái Đông8
Xã Hồng Thái Tây3
Xã Hưng Đạo8
Xã Kim Sơn5
Xã Nguyễn Huệ9
Xã Tân Việt4
Xã Thủy An3
Xã Tràng An7
Xã Tràng Lương5
Xã Việt Dân9
Xã Xuân Sơn16
Xã Yên Đức7
Xã Yên Thọ11

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Ninh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố tỉnh Hạ Long1740221.580271,9503815
    Thị xã Cẩm Phả
    1569195.800486,5403
    Huyện Móng Cái
    188
    80.000516,60155
    Huyện Uông Bí
    527
    151.072256,3077589
    Huyện Ba Chẽ
    118
    18.877608,631
    Huyện Bình Liêu
    104
    27.62947558
    Huyện Cô Tô
    28
    4.98547,4105
    Huyện Đầm Hà
    79
    33.219412,481
    Huyện Đông Triều
    340
    156.627397,2394
    Huyện Hải Hà
    133
    52.729526,1100
    Huyện Hoành Bồ
    182
    46.288844,655
    Huyện Tiên Yên
    128
    44.352437,6101
    Huyện Vân Đồn
    110
    40.204553,272.7
    Huyện Yên Hưng

    206
    132.600331,9400

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post