Phường Lê Hồng Phong – Quảng Ngãi cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quảng Ngãi , thuộc Tỉnh Quảng Ngãi , vùng Nam Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Lê Hồng Phong – Quảng Ngãi

Bản đồ Phường Lê Hồng Phong – Quảng Ngãi

Đường Bà Triệu 571027
Đường Hai Bà Trưng 571026
Đường Nguyễn Du 571028
Đường Quang Trung1-271, 2-222 571023
Đường Quang TrungHẻm 44 571024
Đường Quang TrungHẻm 68 571025
Đường Trương Quang Trọng1-229, 2-74 571029
Đường Võ Tùng1-57, 2-64 571030
Tổ 1 571031
Tổ 10 571330
Tổ 11 571331
Tổ 12 571332
Tổ 13 571333
Tổ 14 571334
Tổ 15 571335
Tổ 16 571336
Tổ 17 571337
Tổ 18 571338
Tổ 2 571032
Tổ 3 571033
Tổ 4 571034
Tổ 5 571035
Tổ 6 571036
Tổ 7 571037
Tổ 8 571038
Tổ 9 571039

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quảng Ngãi

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Chánh Lộ34
Phường Lê Hồng Phong26
Phường Nghĩa Chánh36
Phường Nghĩa Lộ28
Phường Nguyễn Nghiêm33
Phường Quảng Phú60
Phường Trần Hưng Đạo55
Phường Trần Phú37
Xã Nghĩa Dõng4
Xã Nghĩa Dũng6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Ngãi

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Quảng Ngãi
319
260.252 160,15341.625
Huyện Ba Tơ
110
51.4681.136,745
Huyện Bình Sơn
101
174.939463,9377
Huyện Đức Phổ
91
140.093371,7377
Huyện Lý Sơn
6
18.223101.822
Huyện Minh Long
43
15.498216,4 72
Huyện Mộ Đức
69
126.059 212,2594
Huyện Nghĩa Hành
84
89.304234382
Huyện Sơn Hà
77
68.345 75091
Huyện Sơn Tây
28
18.092382,2 47
Huyện Sơn Tịnh
109
95.597 243,4131393
Huyện Tây Trà
37
17.798336,953
Huyện Trà Bồng
46
29.699418,871
Huyện Tư Nghĩa
101
128.333 205,3624625

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
    Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
    Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
    Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
    Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
    Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

     

    New Post