Thị xã Tam Điệp

Thị xã Tam Điệp là trung tâm đô thị phía Tây Nam của tỉnh Ninh Bình. Bắc giáp huyện Nho Quan. Nam giáp huyện Yên Mô. Tây giáp tỉnh Thanh Hoá. Đông giáp huyện Hoa Lư.

Sưu Tầm

Tổng quan Thị xã Tam Điệp

Bản đồ Thị xã Tam Điệp

Danh lam thắng cảnh Năm 1985, Thị xã Tam Điệp được công nhận 2 khu di tích lịch sử danh thắng Tam Điệp- Biện Sơn gồm:

  • Khu A có đèo Ba Dội, Kẽm Đó, luỹ Quang Trung, núi Cắm Gươm, núi Cắm Cờ, núi Chong Đèn, núi Hầu Vua, Vương Ngự, gắn với di tích đền Dâu, đền Quán Cháo, động Tam Giao.
  • Khu B có luỹ Quèn Thờ, luỹ Quang Trung, đền Quèn Thờ gắn với danh thắng động Trà Tu, hồ Yên Thắng, hồ Mừng, hồ Đoòng Đèn. Ngoài ra còn có các hang động với nhiều dấu tích của người cổ đại, các trang trại cây ăn quả, vườn rừng, vườn đồi cùng các danh lam thắng cảnh hấp dẫn khác, hàng năm thu hút nhiều khách đến thăm quan, du lịch.

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thị xã Tam Điệp

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bắc Sơn21
Phường Nam Sơn23
Phường Tân Bình12
Phường Tây Sơn8
Phường Trung Sơn26
Xã Đông Sơn11
Xã Quang Sơn11
Xã Yên Bình6
Xã Yên Sơn10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Ninh Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Ninh Bình481
110.54148,42.284
thành phố Tam Điệp
128
55.021104,6526
Huyện Gia Viễn
151
115.708178,5648
Huyện Hoa Lư
95
66.187103,3641
Huyện Kim Sơn244
164.735164,71.000
Huyện Nho Quan
289
143.083458,3312
Huyện Yên Khánh
191
133.420142,3938
Huyện Yên Mô
122
110.302144,743762

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post