Huyện Gia Viễn

Huyện Gia Viễn là huyện nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Ninh Bình. Bắc giáp tỉnh Hoà Bình và Hà Nam. Tây giáp huyện Nho Quan. Nam giáp huyện Nho Quan và Hoa Lư. Đông giáp tỉnh Nam Định.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Gia Viễn

Bản đồ Huyện Gia Viễn

Phía Đông Nam huyện có dãy núi đá Gia Sinh giáp Cố đô Hoa Lư. Có một số hang động khá rộng và nằm trong dự án xây dựng khu du lịch Tràng An. Ngoài ra Gia Viễn có nguồn nước khoáng Kênh Gà nhiệt độ trung bình 60°C. Ngã ba Kênh Gà nơi hợp lưu giữa hai con sông Hoàng Long và sông Lạng nơi đây được gọi là Vọng Ấm (vì thời tiết luôn luôn ấm), nơi quần tụ của nhiều loài cá. Vì vậy, nơi đây đã hình thành một làng chài Kênh Gà.
Gia Viễn có rất nhiều di tích lịch sử và thắng cảnh như: đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng- tại quê ông ở thôn Vân Long, xã Gia Phương. Đền Thánh Nguyễn thuộc đất xã Gia Thắng cùng nhiều đình, chùa, hang động nằm ở hầu hết các xã trong huyện.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Gia Viễn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Me10
Xã Gia Hoà16
Xã Gia Hưng2
Xã Gia Lạc8
Xã Gia Lập5
Xã Gia Minh3
Xã Gia Phong4
Xã Gia Phú4
Xã Gia Phương7
Xã Gia Sinh14
Xã Gia Tân6
Xã Gia Thắng3
Xã Gia Thanh10
Xã Gia Thịnh4
Xã Gia Tiến5
Xã Gia Trấn5
Xã Gia Trung9
Xã Gia Vân9
Xã Gia Vượng3
Xã Gia Xuân5
Xã Liên Sơn19

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Ninh Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Ninh Bình481
110.54148,42.284
thành phố Tam Điệp
128
55.021104,6526
Huyện Gia Viễn
151
115.708178,5648
Huyện Hoa Lư
95
66.187103,3641
Huyện Kim Sơn244
164.735164,71.000
Huyện Nho Quan
289
143.083458,3312
Huyện Yên Khánh
191
133.420142,3938
Huyện Yên Mô
122
110.302144,743762

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post