Danh mục

Huyện Yên Khánh

Huyện Yên Khánh là huyện nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Ninh Bình. Bắc và Đông giáp tỉnh Nam Định, ranh giới là con sông Đáy. Tây giáp thành phố Ninh Bình, huyện Hoa Lư và huyện Yên Mô. Nam giáp huyện Kim Sơn.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Yên Khánh

Bản đồ Huyện Yên Khánh

Địa hình của huyện là đồng bằng tương đối bằng phẳng. Dòng sông Đáy chảy qua 11 xã phía Đông Bắc với tổng chiều dài 37.3 km. Dòng sông Vạc chảy qua 7 xã phía Tây với chiều dài 14,6km, có đường thuỷ đi vào Thanh Hoá rất thuận lợi. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình hàng năm khoảng 23°C , nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất 9-12°C, trung bình tháng cao nhất 33-37°C.
Thế mạnh kinh tế của huyện hiện nay chuê yế́u vẫn là nông nghiệp. Sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công cũng đang được chú ý phát triển. Quốc lộ 10 từ thành phố Ninh Bình qua huyện lỵ Yên Ninh, đi tiếp sang Kim Sơn và vào Thanh Hoá.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Yên Khánh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Ninh10
Xã Khánh An11
Xã Khánh Công10
Xã Khánh Cư9
Xã Khánh Cường5
Xã Khánh Hải3
Xã Khánh Hoà11
Xã Khánh Hội8
Xã Khánh Hồng7
Xã Khánh Lợi13
Xã Khánh Mậu5
Xã Khánh Nhạc18
Xã Khánh Ninh3
Xã Khánh Phú9
Xã Khánh Thành21
Xã Khánh Thiện4
Xã Khánh Thủy11
Xã Khánh Tiên4
Xã Khánh Trung18
Xã Khánh Vân11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Ninh Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Ninh Bình481
110.54148,42.284
thành phố Tam Điệp
128
55.021104,6526
Huyện Gia Viễn
151
115.708178,5648
Huyện Hoa Lư
95
66.187103,3641
Huyện Kim Sơn244
164.735164,71.000
Huyện Nho Quan
289
143.083458,3312
Huyện Yên Khánh
191
133.420142,3938
Huyện Yên Mô
122
110.302144,743762

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post