Danh mục

Huyện Kim Sơn

Huyện Kim Sơn là huyện nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Ninh Bình. Bắc giáp huyện Yên Khánh. Nam giáp biển Đông với chiều dài 15km. Tây giáp huyện Yên Mô và tỉnh Thanh Hoá. Đông giáp tỉnh Nam Định, ranh giới là con sông Đáy.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Kim Sơn

Bản đồ Huyện Kim Sơn

Kim Sơn có vùng ven biển rộng gần 6.000 ha chứa đựng nhiều tiềm năng về khai thác và nuôi trồng thuỷ hải sản, đặc biệt là nuôi tôm sú. Năm 2002 toàn huyện có 1.551 ha diện tích nuôi, và 5 ha diện tích ươm tôm giống. Sản lượng tôm nuôi năm 2002 đạt 837 tấn, trong đó tôm sú đạt 820 tấn, cá nước ngọt nuôi được 1.960 tấn. Sản lượng khai thác tôm, cá nước ngọt cả năm đạt 2.261 tấn…. Diện tích vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn ngày càng mở rộng; tiềm năng còn rất lớn, đang cần sự đầu tư để khai thác ngày một hiệu quả hơn.
Kim Sơn một vùng đất trù phú, cảnh quan tốt tươi, có nhiều sản vật nổi tiếng như: bún mọc, giò chả Quang Thiện; rượu nếp Lai Thành… và đặc biệt có nhà thờ Phát Diệm – một công trình kiến trúc độc đáo được xây dựng từ những năm 1890 là niềm tự hào của nhân dân Kim Sơn và là điểm thăm quan du lịch hấp dẫn khách du lịch trong và ngoài nước.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Kim Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bình Minh13
Thị trấn Phát Diệm64
Xã Ân Hoà6
Xã Chất Bình4
Xã Chính Tâm6
Xã Cồn Thoi11
Xã Định Hoá3
Xã Đồng Hướng2
Xã Hồi Ninh6
Xã Hùng Tiến2
Xã Kim Chính5
Xã Kim Định4
Xã Kim Đông6
Xã Kim Hải6
Xã Kim Mỹ4
Xã Kim Tân13
Xã Kim Trung6
Xã Lai Thành17
Xã Lưu Phương5
Xã Như Hoà4
Xã Quang Thiện17
Xã Tân Thành2
Xã Thương Kiệm11
Xã Văn Hải15
Xã Xuân Thiện7
Xã Yên Lộc2
Xã Yên Mật3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Ninh Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Ninh Bình481
110.54148,42.284
thành phố Tam Điệp
128
55.021104,6526
Huyện Gia Viễn
151
115.708178,5648
Huyện Hoa Lư
95
66.187103,3641
Huyện Kim Sơn244
164.735164,71.000
Huyện Nho Quan
289
143.083458,3312
Huyện Yên Khánh
191
133.420142,3938
Huyện Yên Mô
122
110.302144,743762

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post