Xã Giáo Liêm – Sơn Độngcung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Sơn Động , thuộc Tỉnh Bắc Giang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Giáo Liêm – Sơn Động

Bản đồ Xã Giáo Liêm – Sơn Động

Thôn Đá Cối232642
Thôn Đồng Cún232645
Thôn Đồng Đõng232643
Thôn Gốc Sau232644
Thôn Rèm232641
Thôn VIệt Ngoài232646
Thôn VIệt Trong232647

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Sơn Động

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn An Châu9
Thị trấn Thanh Sơn6
Xã An Bá7
Xã An Châu7
Xã An Lạc12
Xã An Lập7
Xã Bồng Am4
Xã Cẩm Đàn7
Xã Chiên Sơn5
Xã Dương Hưu12
Xã Giáo Liêm7
Xã Hữu Sản6
Xã Lệ Viễn9
Xã Long Sơn8
Xã Phúc Thắng5
Xã Quế Sơn12
Xã Thạch Sơn3
Xã Thanh Luận5
Xã Tuấn Đạo13
Xã Tuấn Mậu11
Xã Vân Sơn7
Xã Vĩnh Khương8
Xã Yên Định6

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Bắc Giang
    484157.43966,82.358
    Huyện Hiệp Hòa
    222213.002201,11.059
    Huyện Lạng Giang
    289191.048239,8480797
    Huyện Lục Nam
    309198.358597,1332
    Huyện Lục Ngạn
    408204.4161.012,2202
    Huyện Sơn Động
    17668.724845,881
    Huyện Tân Yên
    371158.547204,4776
    Huyện Việt Yên
    169159.936171,6932
    Huyện Yên Dũng
    180135.075185,9466726
    Huyện Yên Thế
    20092.702301,3308

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post