Xã Hưng Yên Bắc – Hưng Nguyên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hưng Nguyên , thuộc Tỉnh Nghệ An , vùng Bắc Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hưng Yên Bắc – Hưng Nguyên

Bản đồ Xã Hưng Yên Bắc – Hưng Nguyên

Xóm 1474701
Xóm 2A474702
Xóm 2B474703
Xóm 3A474704
Xóm 3B474705
Xóm 4474707
Xóm 5474706
Xóm 6A474708
Xóm 6B474709
Xóm 7 A474430
Xóm 7B474431

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hưng Nguyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hưng Nguyên17
Xã Hưng Châu10
Xã Hưng Đạo14
Xã Hưng Khánh5
Xã Hưng Lam10
Xã Hưng Lĩnh13
Xã Hưng Lợi9
Xã Hưng Long10
Xã Hưng Mỹ10
Xã Hưng Nhân9
Xã Hưng Phú8
Xã Hưng Phúc9
Xã Hưng Tân9
Xã Hưng Tây28
Hưng Thắng7
Xã Hưng Thịnh12
Xã Hưng Thông11
Xã Hưng Tiến8
Xã Hưng Trung15
Xã Hưng Xá6
Xã Hưng Xuân10
Xã Hưng Yên Bắc11
Xã Hưng Yên Nam14

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nghệ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vinh2341303.7141052.893
Thị xã Cửa Lò
90
70.39827,82.531
Thị xã Thái Hoà
127
59.962135,1444
Huyện Anh Sơn
246
99.358603165
Huyện Con Cuông
127
64.2401.744,537
Huyện Diễn Châu
458
266.447305,9871
Huyện Đô Lương
371
183.584354,3518
tHuyện Hưng Nguyên255
110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn
192
69.5242.095,133
Huyện Nam Đàn
329
149.826293,9510
Huyện Nghĩa Đàn
321
130.140617,848211
Huyện Nghi Lộc
458
184.148348,1529
Huyện Quế Phong
162
62.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu
137
53.1791.057,656350
Huyện Quỳ Hợp
278
116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu
533
279.977437,6287640
Huyện Tân Kỳ
290
129.031725,6178
Huyện Thanh Chương519
248.9521.128,9065220
Huyện Tương Dương
152
72.4052.811,926
Huyện Yên Thành
489

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post