Xã Phú Cường – Kim Động cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kim Động , thuộc Tỉnh Hưng Yên , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Phú Cường – Kim Động

Bản đồ Xã Phú Cường – Kim Động

Thôn Doanh Châu162382
Thôn Đông Hồng162383
Thôn Kệ Châu 1162386
Thôn Kệ Châu 2162381
Thôn Kệ Châu 3162387
Thôn Tân Mỹ 1162384
Thôn Tân Mỹ 2162388
Thôn Tân Trung162385

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kim Động

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lương Bằng8
Xã Chính Nghĩa4
Xã Đồng Thanh6
Xã Đức Hợp12
Xã Hiệp Cường4
Xã Hùng An6
Xã Hùng Cường4
Xã Mai Động3
Xã Nghĩa Dân4
Xã Ngọc Thanh4
Xã Nhân La2
Xã Phạm Ngũ Lão4
Xã Phú Cường8
Xã Phú Thịnh3
Xã Song Mai6
Xã Thọ Vinh7
Xã Toàn Thắng4
Xã Vĩnh Xá3
Xã Vũ Xá5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hưng Yên

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hưng Yên
    134147.27573,42072.006
    Huyện Ân Thi
    144127.788128,3996
    Huyện Khoái Châu
    124181.403130,91.386
    Huyện Kim Động
    97111.417102,85301.083
    Huyện Mỹ Hào
    8893.37479,11.180
    Huyện Phù Cừ
    5777.38693,9824
    Huyện Tiên Lữ
    7583.03978,4151.059
    Huyện Văn Giang
    8299.13771,81.381
    Huyện Văn Lâm
    104112.96674,41.518
    Huyện Yên Mỹ
    101133.730911.470

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post