Xã Xuân Lai – Gia Bình cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Gia Bình , thuộc Tỉnh Bắc Ninh , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Xuân Lai – Gia Bình

Bản đồ Xã Xuân Lai – Gia Bình

Thôn Đại Lộc223206
Thôn Định Cương223212
Thôn Định Mỗ223208
Thôn Mỹ Thôn223213
Thôn Ngô Thôn223211
Thôn Phúc Lai223205
Thôn Phúc Thọ223207
Thôn Vàng Thôn223209
Thôn Xuân Lai223204

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Gia Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Gia Bình7
Xã Bình Dương7
Xã Cao Đức8
Xã Đại Bái9
Xã Đại Lai5
Xã Đông Cứu5
Xã Giang Sơn4
Xã Lãng Ngâm5
Xã Nhân Thắng8
Xã Quỳnh Phú6
Xã Song Giang4
Xã Thái Bảo4
Xã Vạn Ninh6
Xã Xuân Lai9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Ninh
229272.63482,63.301
Huyện Gia Bình
8792.269107,9855
Huyện Lương Tài
10596.326105,7911
Huyện Quế Võ
118135.938149,1912
Huyện Thuận Thành
128144.536117,91.226
Huyện Tiên Du
73124.39696,21.293
Huyện Từ Sơn
89140.04061,32.285
Huyện Yên Phong
75126.66095,21.330

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post