Xã Xuân Nha – Mộc Châucung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Mộc Châu , thuộc Tỉnh Sơn La , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Xuân Nha – Mộc Châu

Bản đồ Xã Xuân Nha – Mộc Châu

Bản Chiềng Hin362932
Bản Chiềng Nưa362933
Bản Mường An362938
Bản Nà An362939
Bản Nà Hiềng362936
Bản pù Lầu362935
Bản Thín362934
Bản Trung Tâm Xã362931
Bản Tưn362937

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mộc Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Mộc Châu159.56510,92876
Thị trấn Nông trường Mộc Châu3621.87974,98292
Xã Chiềng Hắc106037103,6658
Xã Chiềng Khoa14392865,8260
Xã Chiềng Khừa9392884,3647
Xã Chiềng Sơn23678197,8869
Xã Chiềng Xuân8236786,9627
Xã Chiềng Yên14395590,744
Xã Chồ Lồng10
Xã Đông Sang14370942,8986
Xã Hua Păng10369667,6455
Xã Liên Hoà8288935,2681
Xã Lóng Luông115.84353,17109
Xã Lóng Sập143.248199,9916
Xã Mường Men81.53944,6234
Xã Mường Sang124.64190,9851
Xã Mường Tè93.22440,2480
Xã Nà Mường133.54324,76143
Xã Phiêng Luông92.76962,6544
Xã Quang Minh51.87560,6631
Xã Quy Hướng123.32272,7446
Xã Song Khủa104.33050,9885
Xã Suối Bàng122.45378,5231
Xã Tà Lại112.44227,389
Xã Tân Hợp123.97995,2842
Xã Tân Lập186.08498,1462
Xã Tân Xuân9
Xã Tô Múa153.121102.250
Xã Vân Hồ1555.797979,8457
Xã Xuân Nha93.25993,3635

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn La
328
107.282324,93330
Huyện Bắc Yên
146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
375
104.7301.081,6697
Huyện Mường La
278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
302
106.8921.227,387
Huyện Quỳnh Nhai
195
58.3001.060,9055
Huyện Sông Mã
448
126.0991.63277
Huyện Sốp Cộp
133
39.0381.480,926
Huyện Thuận Châu
544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
203
68.753856,480

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post