Xã Yên Hoà – Yên Mô cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Yên Mô , thuộc Tỉnh Ninh Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Yên Hoà – Yên Mô

Bản đồ Xã Yên Hoà – Yên Mô

Thôn Lạc Hiền433684
Thôn Liên Trì433681
Thôn Trinh Nữ433683
Thôn Trung Hòa433682

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Yên Mô

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Thịnh6
Xã Khánh Dương4
Xã Khánh Thịnh3
Xã Khánh Thượng7
Xã Mai Sơn8
Xã Yên Đồng3
Xã Yên Hoà4
Xã Yên Hưng3
Xã Yên Lâm8
Xã Yên Mạc5
Xã Yên Mỹ12
Xã Yên Nhân8
Xã Yên Phong8
Xã Yên Phú8
Xã Yên Thái10
Xã Yên Thắng14
Xã Yên Thành4
Xã Yên Từ7

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Ninh Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Ninh Bình481
    110.54148,42.284
    thành phố Tam Điệp
    128
    55.021104,6526
    Huyện Gia Viễn
    151
    115.708178,5648
    Huyện Hoa Lư
    95
    66.187103,3641
    Huyện Kim Sơn244
    164.735164,71.000
    Huyện Nho Quan
    289
    143.083458,3312
    Huyện Yên Khánh
    191
    133.420142,3938
    Huyện Yên Mô
    122
    110.302144,743762

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post