Xã Liêm Hải – Trực Ninh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trực Ninh , thuộc Tỉnh Nam Định , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Liêm Hải – Trực Ninh

Bản đồ Xã Liêm Hải – Trực Ninh

Khu Chợ Đường425179
Thôn Hải Lộ Cựu425178
Thôn Hải Lộ Thượng425174
Thôn Lịch Đông425176
Thôn Phúc Hưng425172
Thôn Thần Lộ425173
Thôn Trường Hải425177
Thôn Tuân Lục425175

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trực Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cát Thành26
Thị trấn Cổ Lễ13
Xã Liêm Hải8
Xã Phương Định22
Xã Trực Chính2
Xã Trực Cường14
Xã Trực Đại21
Xã Trực Đạo2
Xã Trực Hùng3
Xã Trực Hưng11
Xã Trực Khang4
Xã Trực Mỹ8
Xã Trực Nội8
Xã Trực Phú15
Xã Trực Thái15
Xã Trực Thắng14
Xã Trực Thanh3
Xã Trực Thuận11
Xã Trực Tuấn4
Xã Trung Đông7
Xã Việt Hùng25

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nam Định

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Nam Định
    1522
    243.18646,45.241
    Huyện Giao Thủy
    141
    188.875232,1813
    Huyện Hải Hậu482
    256.864230,21.116
    Huyện Mỹ Lộc
    104
    69.14373,7938
    Huyện Nam Trực
    178
    192.312161,71.189
    Huyện Nghĩa Hưng
    261
    178.540250,5713
    Huyện Trực Ninh
    236
    176.622143,51.231
    Huyện Vụ Bản
    151
    129.669147,7877
    Huyện Xuân Trường
    322
    165.739112,91.468
    Huyện Ý Yên
    320
    227.160240946

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post