Phường Quang Tiến – Thái Hoà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thái Hoà , thuộc Tỉnh Nghệ An , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Quang Tiến – Thái Hoà

Bản đồ Phường Quang Tiến – Thái Hoà

Khối 250 477412
Khối Dốc Cao 477417
Khối Lam Sơn 477419
Khối Lê Lợi 477420
Khối Liên Hương 477421
Khối Quang Phú 477410
Khối Quang Trung 477415
Khối Tây Hồ 1 477413
Khối Tây Hồ 2 477414
Khối Thí Nghiệm 477416
Khối Trung Nghĩa 477418
Sóc Quang Thịnh 477411
Xóm Nghĩa Sơn 477422

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thái Hoà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Hoà Hiếu12
Phường Long Sơn10
Phường Quang Phong5
Phường Quang Tiến13
Xã Đông Hiếu14
Xã Nghĩa Hoà6
Xã Nghĩa Mỹ19
Xã Nghĩa Thuận19
Xã Nghĩa Tiến9
Xã Tây Hiếu20

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nghệ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vinh2341303.7141052.893
Thị xã Cửa Lò
90
70.39827,82.531
Thị xã Thái Hoà
127
59.962 135,1444
Huyện Anh Sơn
246
99.358 603165
Huyện Con Cuông
127
64.2401.744,537
Huyện Diễn Châu
458
266.447 305,9871
Huyện Đô Lương
371
183.584 354,3 518
tHuyện Hưng Nguyên255
110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn
192
69.524 2.095,133
Huyện Nam Đàn
329
149.826 293,9510
Huyện Nghĩa Đàn
321
130.140 617,848211
Huyện Nghi Lộc
458
184.148348,1529
Huyện Quế Phong
162
62.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu
137
53.179 1.057,656350
Huyện Quỳ Hợp
278
116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu
533
279.977 437,6287640
Huyện Tân Kỳ
290
129.031725,6178
Huyện Thanh Chương519
248.952 1.128,9065220
Huyện Tương Dương
152
72.4052.811,926
Huyện Yên Thành
489

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An46xxxx –
47xxxx
23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
45xxxx
23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post