Thị trấn Sông Cầu – Đồng Hỷ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đồng Hỷ , thuộc Tỉnh Thái Nguyên , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Sông Cầu – Đồng Hỷ

Bản đồ Thị trấn Sông Cầu – Đồng Hỷ

Xóm 11252696
Xóm 12252697
Xóm 4252691
Xóm 5252692
Xóm 7252693
Xóm 8252694
Xóm 9252695
Xóm La Mao252698
Xóm Liên Cơ252699
Xóm Sông Cầu252702
Xóm Tân Lập252700
Xóm Tân Tiến252701

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Hỷ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Chùa Hang44
Thị trấn Sông Cầu12
Thị trấn Trại Cau18
Xã Cây Thị8
Xã Hoà Bình7
Xã Hoá Thượng17
Xã Hoá Trung13
Xã Hợp Tiến11
Xã Huống Thượng10
Xã Khe Mo14
Xã Linh Sơn14
Xã Minh Lập19
Xã Nam Hoà22
Xã Quang Sơn15
Xã Tân Lợi10
Xã Tân Long9
Xã Văn Hán17
Xã Văn Lăng16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Nguyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Nguyên
715
306.842170,71.798
Thị xã Sông Công
123
109.409109,41.000
Huyện Đại Từ
481
160.598568,55274
Huyện Định Hóa
438
87.089520,8167
Huyện Đồng Hỷ
276
114.893457,5251
Huyện Phổ Yên
325
158.619258,86558
Huyện Phú Bình
328
134.150245,7546
Huyện Phú Lương
274
106.681368,9465289
Huyện Võ Nhai
177
64.241843,576

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post