Xã An Tường – Tuyên Quang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tuyên Quang , thuộc Tỉnh Tuyên Quang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã An Tường – Tuyên Quang

Bản đồ Xã An Tường – Tuyên Quang

Thôn An Hòa 1301391
Thôn An Hòa 2301401
Thôn An Hòa 3301402
Thôn An Hòa 4301390
Thôn Hưng Kiều 1301403
Thôn Hưng Kiều 2301400
Thôn Hưng Kiều 3301392
Thôn Hưng Kiều 4301393
Thôn Phú Túc301418
Thôn Sông Lô 1301419
Thôn Sông Lô 2301417
Thôn Sông Lô 3301395
Thôn Sông Lô 4301416
Thôn Sông Lô 5301415
Thôn Sông Lô 6301414
Thôn Sông Lô 7301413
Thôn Sông Lô 8301406
Thôn Sông Lô 9301398
Thôn Thăng Long 1301410
Thôn Thăng Long 2301409
Thôn Thăng Long 3301408
Thôn Thăng Long 4301407
Thôn Tiến Vũ 8301404
Thôn Tiến Vũ 9301405
Thôn Trung VIệt 1301412
Thôn Trung VIệt 2301394
Thôn VIên Châu 1301396
Thôn VIên Châu 2301397
Thôn VIên Châu 3301399
Thôn Yên Phú301411

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Hưng Thành22
Phường Minh Xuân55
Phường Nông Tiến19
Phường Phan Thiết40
Phường Tân Hà32
Phường Tân Quang41
Phường Ỷ La14
Xã An Khang9
Xã An Tường30
Xã Đội Cấn16
Xã Lưỡng Vượng16
Xã Thái Long10
Xã Tràng Đà16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tuyên Quang

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Tuyên Quang
221xx320
110.119119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
223xx371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
226xx316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
225xx69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
224xx138
41.868865,496948
Huyện Sơn Dương
227xx424
171.694788,6218
Huyện Yên Sơn
222xx456
158.5891.134,3140

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post