Xã Bình Long – Võ Nhai cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Võ Nhai , thuộc Tỉnh Thái Nguyên , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Bình Long – Võ Nhai

Bản đồ Xã Bình Long – Võ Nhai

Thôn An Bình253585
Thôn An Long253584
Thôn Bản253583
Thôn Bậu253586
Thôn Bứa253587
Thôn Cây Trôi253596
Thôn Chiến Thắng253589
Thôn Chịp253590
Thôn Chùa253588
Thôn Đại Long253581
Thôn Đèo Ngà253582
Thôn Long Thành253592
Thôn Ót Giải253591
Thôn Quảng Phúc253597
Thôn Thôn Vẽn253594
Thôn Trại Rẽo253593
Xóm Chợ253595
Xóm Đồng Tiến253599
Xóm Nà Sọc253598
Xóm Phố253600

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Võ Nhai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đình Cả7
Xã Bình Long20
Xã Cúc Đường5
Xã Dân Tiến15
Xã La Hiên17
Xã Lâu Thượng11
Xã Liên Minh9
Xã Nghinh Tường12
Xã Phương Giao14
Xã Phú Thượng11
Xã Sảng Mộc10
Xã Thần Xa9
Xã Thượng Nung7
Xã Tràng Xá20
Xã Vũ Chấn10

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Nguyên

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thái Nguyên
    715
    306.842170,71.798
    Thị xã Sông Công
    123
    109.409109,41.000
    Huyện Đại Từ
    481
    160.598568,55274
    Huyện Định Hóa
    438
    87.089520,8167
    Huyện Đồng Hỷ
    276
    114.893457,5251
    Huyện Phổ Yên
    325
    158.619258,86558
    Huyện Phú Bình
    328
    134.150245,7546
    Huyện Phú Lương
    274
    106.681368,9465289
    Huyện Võ Nhai
    177
    64.241843,576

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post