Xã Đông Hải – Quỳnh Phụ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quỳnh Phụ , thuộc Tỉnh Thái Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đông Hải – Quỳnh Phụ

Bản đồ Xã Đông Hải – Quỳnh Phụ

Thôn An Vị 414053
Thôn Đồng Cừ 414055
Thôn Đồng Kỷ 414052
Thôn Dụ Đại 414056
Thôn Lê Bảo 414054

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quỳnh Phụ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn An Bài6
Thị trấn Quỳnh Côi5
Xã An Ấp5
Xã An Cầu4
Xã An Đồng6
Xã An Dục5
Xã An Hiệp2
Xã An Khê8
Xã An Lễ4
Xã An Mỹ6
Xã An Ninh8
Xã An Quý6
Xã An Thái5
Xã An Thanh4
Xã An Tràng4
Xã An Vinh8
Xã An Vũ3
Xã Đông Hải5
Xã Đồng Tiến6
Xã Quỳnh Bảo2
Xã Quỳnh Châu5
Xã Quỳnh Giao6
Xã Quỳnh Hải6
Xã Quỳnh Hoa3
Xã Quỳnh Hoàng15
Xã Quỳnh Hội6
Xã Quỳnh Hồng10
Xã Quỳnh Hưng4
Xã Quỳnh Khê4
Xã Quỳnh Lâm4
Xã Quỳnh Minh7
Xã Quỳnh Mỹ6
Xã Quỳnh Ngọc7
Xã Quỳnh Nguyên5
Xã Quỳnh Sơn5
Xã Quỳnh Thọ5
Xã Quỳnh Trang3
Xã Quỳnh Xá6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,8 1.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post