Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc là huyện miền núi nằm ở giữa tỉnh Thanh Hoá. Đông giáp huyện Thọ Xuân. Tây giáp huyện Lang Chánh. Nam giáp huyện Thường Xuân. Bắc giáp huyện Cẩm Thuỷ.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Ngọc Lặc

Bản đồHuyện Ngọc Lặc

Địa hình phức tạp, đồi núi ở phía Tây (chiếm 40,1% diện tích), đỉnh Lam Sơn (472 m), đồng bằng phía đông xen nhiều đồi gò. Sông Cầu Chày, Sông Âm chảy qua.
Đến với Ngọc Lặc du khách có thể ôn lại những năm tháng lịch sử hào hùng của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn với đền Tép thờ Lê Lai.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Ngọc Lặc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ngọc Lặc5
Xã Cao Ngọc16
Xã Cao Thịnh11
Xã Đồng Thịnh8
Xã Kiên Thọ12
Xã Lam Sơn10
Xã Lộc Thịnh10
Xã Minh Sơn21
Xã Minh Tiến14
Xã Mỹ Tân11
Xã Ngọc Khê13
Xã Ngọc Liên13
Xã Ngọc Sơn10
Xã Ngọc Trung10
Xã Nguyệt Ấn23
Xã Phúc Thịnh8
Xã Phùng Giáo9
Xã Phùng Minh9
Xã Quang Trung19
Xã Thạch Lập15
Xã Thúy Sơn14
Xã Vân Am17

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thanh Hoá

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thanh Hóa
635
393.294146,77072.680
Thị xã Bỉm Sơn
110
59.74766,9893
Thị xã Sầm Sơn49
60.913451.354
Huyện Bá Thước
221
96.360777,2124
Huyện Cẩm Thủy
204
111.999424,1264
Huyện Đông Sơn148
74.21782,41901
Huyện Hà Trung
169
108.049244,5442
Huyện Hậu Lộc
222
165.742143,71.153
Huyện Hoằng Hóa
324
250.534 224,841.114
Huyện Lang Chánh
97
45.346586,677
Huyện Mường Lát
84
33.182808,741
Huyện Nga Sơn
228
135.832158,3858
Huyện Ngọc Lặc278
132.870 485,2815274
Huyện Như Thanh
176
84.763 567,1149
Huyện Như Xuân162
64.319717,490
Huyện Nông Cống
301
182.898 286,7638
Huyện Quảng Xương
337
227.9711711.333
Huyện Quan Hóa
117
43.789996,544
Huyện Quan Sơn
88
35.435943,538
Huyện Thạch Thành
225
136.221558,9244
Huyện Thiệu Hoá
197
152.782160,68951
Huyện Thọ Xuân
358
233.752 295,885790
Huyện Thường Xuân137
83.218 1.113,275
Huyện Tĩnh Gia269
214.665458,3468
Huyện Triệu Sơn
386
195.566292,3669
Huyện Vĩnh Lộc
96
80.348158508
Huyện Yên Định
178
171.235 227,8309752

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An46xxxx –
47xxxx
23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
45xxxx
23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

 

New Post