Xã Hoài Đức – Lâm Hà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lâm Hà , thuộc Tỉnh Lâm Đồng , vùng Tây Nguyên

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hoài Đức – Lâm Hà

Bản đồ Xã Hoài Đức – Lâm Hà

Thôn Đức Bình673052
Thôn Đức Hải673047
Thôn Đức Long673046
Thôn Đức Thành673042
Thôn Hải Hà673048
Thôn Minh Dương673051
Thôn Minh Thành673044
Thôn Mỹ Hà673041
Thôn Nam Hưng673053
Thôn Phú Dương673045
Thôn Quế Dương673050
Thôn Vân Khánh673043
Thôn VInh Quang673049

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lâm Hà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đinh Văn21
Thị trấn Nam Ban17
Xã Đạ Đờn11
Xã Đan Phượng9
Xã Đông Thanh7
Xã Gia Lâm9
Xã Hoài Đức13
Xã Liên Hà14
Xã Mê Linh9
Xã Nam Hà6
Xã Phi Tô6
Xã Phúc Thọ16
Xã Phú Sơn11
Xã Tân Hà11
Xã Tân Thanh11
Xã Tân Văn16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lâm Đồng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Đà Lạt
787
205.287393,3522
Thành phố Bảo Lộc
307
153.362232,6659
Huyện Bảo Lâm
121
109.2361.457,175
Huyện Cát Tiên
80
38.288426,690
Huyện Đạ Huoai
58
33.450489,668
Huyện Đam Rông
52
38.407892,243
Huyện Đạ Tẻh
115
43.810523,784
Huyện Di Linh
244
160.8301.614,699
Huyện Đơn Dương
120
93.702611,6153
Huyện Đức Trọng
164
166.393901,8184
Huyện Lạc Dương
51
20.9051.312,528416
Huyện Lâm Hà
187
137.690978,5141

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
    Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
    Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
    Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
    Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

     

    New Post