Xã Long Giang – Chợ Mới cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Chợ Mới , thuộc Tỉnh An Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Xã Long Giang – Chợ Mới

Bản đồ Xã Long Giang – Chợ Mới

Long GiangLong Hòa881809
Long GiangLong Hưng881808
Long GiangLong Mỹ 1881812
Long GiangLong Mỹ 2881813
Long GiangLong Phú881807
Long GiangLong Quới881811
Long GiangLong Thành881810
Long GiangLong Thạnh 1881806
Long GiangLong Thạnh 2881805
Long GiangLong Thuận881814

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Chợ Mới

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Chợ Mới27
Thị trấn Mỹ Luông6
Xã An Thạnh Trung11
Xã Bình Phước Xuân5
Xã Hoà An6
Xã Hoà Bình6
Xã Hội An6
Xã Kiến An12
Xã Kiến Thành8
Xã Long Điền A6
Xã Long Điền B8
Xã Long Giang10
Xã Long Kiến6
Xã Mỹ An6
Xã Mỹ Hiệp7
Xã Mỹ Hội Đông10
Xã Nhơn Mỹ11
Xã Tấn Mỹ10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh An Giang

TênSL Mã bưu chínhDiện tích (km²)Dân sốMật độ Dân số (người/km²)
Huyện An Phú
64
226,4191.328845
Huyện Châu Phú
99
451245.102543
Huyện Châu Thành
64
355,1169.723478
Huyện Chợ Mới
161
369,6345.200934
Huyện Phú Tân
82
314,223221.059704
Huyện Tân Châu
125
175,6846184.1291.048
Huyện Thoại Sơn
106
468,7180.551385
Huyện Tịnh Biên
60
355,5120.781340
Huyện Tri Tôn
97
600,4133.109222
Thành phố Long xuyên
321
115,4278.6582.415
Thị xã Châu Đốc130
105,3157.2981494

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post