Thị xã Châu Đốc

Thị xã Châu Đốc là thị xã vùng biên giới của tỉnh An Giang, là trung tâm văn hoá, thương mại dịch vụ thứ 2 của tỉnh, sau thành phố Long Xuyên, cách Long Xuyên 54 km theo quốc lộ 91. Đông Bắc giáp huyện An Phú. Tây Bắc giáp Campuchia. Sông Hậu chảy ở phía Đông ngăn cách với huyện Phú Tân. Phía Tây giáp huyện Tịnh Biên. Phía Nam giáp huyện Châu Phú.

Sưu Tầm

Tổng quan Thị xã Châu Đốc

Bản đồ Thị xã Châu Đốc

Miếu Bà Chúa Xứ
Lăng Thoại Ngọc Hầu
Chùa Tây An
Chùa Hang
Đình Vĩnh Tế
Đình Châu Phú
Đình Vĩnh Ngươn
Nhà cổ Lê Công
Núi Sam
Kênh Vĩnh Tế

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thị xã Châu Đốc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Châu Phú A54
Phường Châu Phú B40
Phường Núi Sam14
Phường Vĩnh Mỹ11
Xã Vĩnh Châu3
Xã Vĩnh Ngươn4
Xã Vĩnh Tế4

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh An Giang

    TênSL Mã bưu chínhDiện tích (km²)Dân sốMật độ Dân số (người/km²)
    Huyện An Phú
    64
    226,4191.328845
    Huyện Châu Phú
    99
    451245.102543
    Huyện Châu Thành
    64
    355,1169.723478
    Huyện Chợ Mới
    161
    369,6345.200934
    Huyện Phú Tân
    82
    314,223221.059704
    Huyện Tân Châu
    125
    175,6846184.1291.048
    Huyện Thoại Sơn
    106
    468,7180.551385
    Huyện Tịnh Biên
    60
    355,5120.781340
    Huyện Tri Tôn
    97
    600,4133.109222
    Thành phố Long xuyên
    321
    115,4278.6582.415
    Thị xã Châu Đốc130
    105,3157.2981494

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

     

    New Post