Xã Ninh Thành – Ninh Giang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Ninh Giang , thuộc Tỉnh Hải Dương , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Ninh Thành – Ninh Giang

Bản đồ Xã Ninh Thành – Ninh Giang

Thôn Đan Bối 176131
Thôn Đan Cầu 176132
Thôn Đen 176136
Thôn Đông Tân 176134
Thôn La Khê 176135
Thôn Phú Mỹ 176133

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Ninh Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ninh Giang6
Xã An Đức4
Xã Đồng Tâm3
Xã Đồng Xuyên3
Xã Hiệp Lực4
Xã Hoàng Hanh4
Xã Hồng Du5
Xã Hồng Đức4
Xã Hồng Phong4
Xã Hồng Phúc3
Xã Hồng Thái5
Xã Hưng Long3
Xã Hưng Thái2
Xã Kiến Quốc5
Xã Nghĩa An5
Xã Ninh Hải3
Xã Ninh Hoà3
Xã Ninh Thành6
Xã Quang Hưng3
Xã Quyết Thắng4
Xã Tân Hương7
Xã Tân Phong7
Xã Tân Quang2
Xã Ứng Hoè2
Xã Văn Giang3
Xã Văn Hội3
Xã Vạn Phúc4
Xã Vĩnh Hoà2

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hải Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hải Dương
941253.893 71,383.557
Huyện Bình Giang
101104.167104,8994
Huyện Cẩm Giàng
133127.1861091.167
Huyện Chí Linh
167164.837282584
Huyện Gia Lộc126134.509111,81.203
Huyện Kim Thành
86122.482 112,91.085
Huyện Kinh Môn
102157.007 163,3961
Huyện Nam Sách
104112.0941091.028
Huyện Ninh Giang
109141.533135,41.045
Huyện Thanh Hà
89153.555158,9966
Huyện Thanh Miện
99122.690122,31.003
Huyện Tứ Kỳ
116158.722170934

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post