Xã Thụy Hương – Kiến Thuỵ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kiến Thuỵ , thuộc Thành phố Hải Phòng , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Thụy Hương – Kiến Thuỵ

Bản đồ Xã Thụy Hương – Kiến Thuỵ

Thôn Phương Đôi186841
Thôn Quế Lâm186843
Thôn Trà Phương186842

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kiến Thuỵ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Núi Đối4
Xã Đại Đồng4
Xã Đại Hà5
Xã Đại Hợp4
Xã Đoàn Xá10
Xã Đông Phương3
Xã Du Lễ5
Xã Hữu Bằng6
Xã Kiến Quốc8
Xã Minh Tân9
Xã Ngũ Đoan6
Xã Ngũ Phúc5
Xã Tân Phong5
Xã Tân Trào4
Xã Thanh Sơn3
Xã Thuận Thiên3
Xã Thụy Hương3
Xã Tú Sơn5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hải Phòng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Đồ Sơn
3844.51442,41.050
Quận Dương Kinh
3048.70045,91.061
Quận Hải An
106103.267104,9984
Quận Hồng Bàng
432101.62514,47.057
Quận Kiến An
17897.40329,53.302
Quận Lê Chân
748209.60811,817.763
Quận Ngô Quyền
732164.61211,214.698
Huyện An Dương
109160.75197,61.647
Huyện An Lão
98132.316114,91.152
Huyện Bạch Long Vĩ49024,5200
Huyện Cát Hải
6629.676323,192
Huyện Kiến Thuỵ
92126.324107,51.175
Huyện Thuỷ Nguyên
24303.094242,81.248
Huyện Tiên Lãng
198141.288191,2739
Huyện Vĩnh Bảo
201173.083180,5959

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post