Huyện Vĩnh Bảo

Huyện Vĩnh Bảo là huyện tận cùng phía Tây Nam của thành phố Hải Phòng. Bắc giáp tỉnh Hải Dương, ranh giới là con sông Luộc. Đông giáp huyện Tiên Lãng, ranh giới là sông Thái Bình. Tây và Nam giáp tỉnh Thái Bình, ranh giới là con sông Hoá.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Vĩnh Bảo

Bản đồ Huyện Vĩnh Bảo

Huyện có các di tích lịch sử văn hoá là: đền Nguyễn Bỉnh Khiêm, cụm đền chùa Thái Bình, đình Nhân Mục, miếu Cựu Điện, đình Quán Khái, đình Từ Lâm, chùa Bảo Hà, đình Lễ Hợp, chùa Đồng Quan…

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Vĩnh Bảo

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Vĩnh Bảo28
Xã An Hoà8
Xã Cao Minh6
Xã Cổ Am5
Xã Cộng Hiền5
Xã Đồng Minh3
Xã Dũng Tiến5
Xã Giang Biên3
Xã Hiệp Hoà7
Xã Hoà Bình5
Xã Hưng Nhân7
Xã Hùng Tiến8
Xã Liên Am15
Xã Lý Học3
Xã Nhân Hoà3
Xã Tam Cường2
Xã Tam Đa7
Xã Tân Hưng4
Xã Tân Liên8
Xã Thắng Thủy9
Xã Thanh Lương7
Xã Tiền Phong3
Xã Trấn Dương9
Xã Trung Lập8
Xã Việt Tiến10
Xã Vĩnh An7
Xã Vĩnh Long3
Xã Vĩnh Phong3
Xã Vinh Quang5
Xã Vĩnh Tiến5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Phòng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Đồ Sơn
3844.51442,41.050
Quận Dương Kinh
3048.70045,91.061
Quận Hải An
106103.267104,9984
Quận Hồng Bàng
432101.62514,47.057
Quận Kiến An
17897.40329,53.302
Quận Lê Chân
748209.60811,817.763
Quận Ngô Quyền
732164.61211,214.698
Huyện An Dương
109160.75197,61.647
Huyện An Lão
98132.316114,91.152
Huyện Bạch Long Vĩ49024,5200
Huyện Cát Hải
6629.676323,192
Huyện Kiến Thuỵ
92126.324107,51.175
Huyện Thuỷ Nguyên
24303.094242,81.248
Huyện Tiên Lãng
198141.288191,2739
Huyện Vĩnh Bảo
201173.083180,5959

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

    New Post