Phường Cam Lộc – Cam Ranh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cam Ranh , thuộc Tỉnh Khánh Hoà , vùng Nam Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Cam Lộc – Cam Ranh

Bản đồ Phường Cam Lộc – Cam Ranh

Đường Hoàng Văn Thụ654476
Đường Lê Hồng Phong654475
Đường Nguyễn Thái Học654471
Đường Nguyễn Thị Minh Khai654474
Đường Phan Chu Trinh654472
Đường Quốc Lộ I654473
Tổ Lộc An654482
Tổ Lộc Hải654477
Tổ Lộc Hòa654484
Tổ Lộc Phúc654479
Tổ Lộc Sơn654481
Tổ Lộc Thịnh654478
Tổ Lộc Trường654483

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cam Ranh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Ba Ngòi14
Phường Cam Linh17
Phường Cam Lộc13
Phường Cam Lợi8
Phường Cam Nghĩa14
Phường Cam Phú12
Phường Cam Phúc Bắc11
Phường Cam Phúc Nam9
Phường Cam Thuận12
Xã Cam Bình3
Xã Cam Lập2
Xã Cam Phước Đông4
Xã Cam Thành Nam3
Xã Cam Thịnh Đông4
Xã Cam Thịnh Tây4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Khánh Hoà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nha Trang
1018
392.279250,71.565
Thành phố Cam Ranh
130
128.358325395
Huyện Cam Lâm
56
100.850543,8185
Huyện Diên Khánh
104
131.719336,2392
Huyện Khánh Sơn
37
20.930336,962
Huyện Khánh Vĩnh
51
33.7141.16529
Huyện Ninh Hòa
216
233.5581.197,77195
Huyện Trường Sa
5
195496,30,39
Huyện Vạn Ninh
112
126.477550,1230

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
    Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
    Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
    Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
    Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
    Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

     

    New Post