Phường Hưng Thạnh – Cái Răng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cái Răng , thuộc Thành phố Cần Thơ , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Phường Hưng Thạnh – Cái Răng

Bản đồ Phường Hưng Thạnh – Cái Răng

Đường 24Khu dân cư Số 8903665
Đường 27Khu dân cư Số 8903668
Đường 3Khu dân cư Số 8903666
Đường 5Khu dân cư Số 8903669
Khu dân cư Nam Long, Lô A1905380
Khu dân cư Số 8, Lô 49903667
Khu vực ITổ 1903612
Khu vực ITổ 10903642
Khu vực ITổ 11903643
Khu vực ITổ 2903611
Khu vực ITổ 3903613
Khu vực ITổ 4903610
Khu vực ITổ 5903614
Khu vực ITổ 6903615
Khu vực ITổ 7903616
Khu vực ITổ 8903640
Khu vực ITổ 9903641
Khu vực IITổ 1903617
Khu vực IITổ 2903621
Khu vực IITổ 3903619
Khu vực IITổ 4903622
Khu vực IITổ 5903620
Khu vực IITổ 6903618
Khu vực IITổ 7903644
Khu vực IITổ 8903645
Khu vực IIITổ 1903624
Khu vực IIITổ 10903651
Khu vực IIITổ 11903652
Khu vực IIITổ 2903625
Khu vực IIITổ 3903623
Khu vực IIITổ 4903626
Khu vực IIITổ 5903627
Khu vực IIITổ 6903646
Khu vực IIITổ 7903648
Khu vực IIITổ 8903649
Khu vực IIITổ 9903650
Khu vực IVTổ 1903605
Khu vực IVTổ 10903656
Khu vực IVTổ 11903657
Khu vực IVTổ 12903658
Khu vực IVTổ 2903606
Khu vực IVTổ 3903603, 903607
Khu vực IVTổ 4903608
Khu vực IVTổ 5903604
Khu vực IVTổ 6903609
Khu vực IVTổ 7903653
Khu vực IVTổ 8903654
Khu vực IVTổ 9903655
Khu vực VTổ 1903631
Khu vực VTổ 10903639
Khu vực VTổ 2903632
Khu vực VTổ 3903629
Khu vực VTổ 4903659
Khu vực VTổ 5903660
Khu vực VTổ 6903661
Khu vực ViTổ 1903633
Khu vực ViTổ 2903634
Khu vực ViTổ 3903628
Khu vực ViTổ 4903635
Khu vực ViTổ 5903636
Khu vực ViTổ 6903637
Khu vực ViTổ 7903638
Khu vực ViTổ 8903630
Khu vực VITổ 10903663
Khu vực VITổ 11903664
Khu vực VITổ 9903662

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cái Răng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Ba Láng6
Phường Hưng Phú108
Phường Hưng Thạnh67
Phường Lê Bình34
Phường Phú Thứ79
Phường Tân Phú9
Phường Thường Thạnh64

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Cần Thơ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Thuỷ
637113.56270,61.609
Quận Cái Răng
36786.27862,51.380
Quận Ninh Kiều
997243.79429,28.349
Quận Ô Môn
114129.683125,41.034
Quận Thốt Nốt
64158.225117,81.343
Huyện Cờ Đỏ
84124.069310,5400
Huyện Phong Điền
8699.328119,5831
Huyện Thới Lai
94120.964255,7473
Huyện Vĩnh Thạnh
59112.529297,6378

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post