Phường Trần Quang Diệu – Qui Nhơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Qui Nhơn , thuộc Tỉnh Bình Định , vùng Nam Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Trần Quang Diệu – Qui Nhơn

Bản đồ Phường Trần Quang Diệu – Qui Nhơn

Đường Lạc Long Quân01-625, 02-322591409
Khu công nghiệp Phú Tài, Lô 01-30591408
Khu công nghiệp Phú Tài, Lô A591406
Khu công nghiệp Phú Tài, Lô B591407
Khu công nghiệp Phú tài, Lô c591404
Khu công nghiệp Phú Tài, Lô D591405
Khu Vực 1591394
Khu Vực 2591395
Khu Vực 3591396
Khu Vực 4591397
Khu Vực 5591398
Khu Vực 6591399
Khu Vực 7591400
Khu Vực 8591401
Khu Vực 9591402

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Qui Nhơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bùi Thị Xuân10
Phường Đống Đa44
Phường Ghềnh Ráng23
Phường Hải Cảng33
Phường Lê Hồng Phong17
Phường Lê Lợi22
Phường Lý Thường Kiệt33
Phường Ngô Mây22
Phường Nguyễn Văn Cừ26
Phường Nhơn Bình33
Phường Nhơn Phú15
Phường Quang Trung37
Phường Thị Nại20
Phường Trần Hưng Đạo23
Phường Trần Phú18
Phường Trần Quang Diệu15
Xã Nhơn Châu3
Xã Nhơn Hải4
Xã Nhơn Hội7
Xã Nhơn Lý4
Xã Phước Mỹ4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Qui Nhơn
413311.535284,31.098
Huyện An Lão
6124.200690,435
Huyện An Nhơn
113194.123242,6804
Huyện Hoài Ân
11284.437744,1113
Huyện Hoài Nhơn
160205.590413498
Huyện Phù Cát
125188.042678,5274
Huyện Phù Mỹ
172169.304548,9308
Huyện Tây Sơn
87123.309688179
Huyện Tuy Phước
122179.985216,8830
Huyện Vân Canh
5024.66179831
Huyện Vĩnh Thạnh
6027.97871039

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
    Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
    Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
    Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
    Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
    Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

     

    New Post