Phường Lê Lợi – Qui Nhơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Qui Nhơn , thuộc Tỉnh Bình Định , vùng Nam Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Lê Lợi – Qui Nhơn

Bản đồ Phường Lê Lợi – Qui Nhơn

Đường 31/31-35, 2-68591046
Đường Hai Bà Trưng1-113591056
Đường Hai Bà Trưng2-172591036
Đường Lê Hồng Phong2-188591052
Đường Lê Lợi1-145, 2-140591044
Đường Lê Thánh Tôn1-83, 2-68591035
Đường Lý Tự Trọng1-51, 2-120591049
Đường Ngô Quyền11-45, 18-68591043
Đường Nguyễn Du1-115, 2-76591047
Đường Nguyễn Huệ10-78591051
Đường Nguyễn Huệ41-47591057
Đường Nguyễn Trãi1-21, 2-24591048
Đường Phan Bội Châu1-83591058
Đường Phan Bội Châu2-120591039
Đường Phan Chu Trinh101-143, 98-108591053
Đường Tăng Bạt Hổ1-197591059
Đường Tăng Bạt Hổ2-176591041
Đường Trần Bình Trọng1-125, 2-58591037
Đường Trần Cao Vân1-139, 2-70591042
Đường Trần Hưng Đạo129-199591038
Đường Trần Hưng Đạo201-241591060
Đường Trần Quý Cáp1-27, 2-68591045

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Qui Nhơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bùi Thị Xuân10
Phường Đống Đa44
Phường Ghềnh Ráng23
Phường Hải Cảng33
Phường Lê Hồng Phong17
Phường Lê Lợi22
Phường Lý Thường Kiệt33
Phường Ngô Mây22
Phường Nguyễn Văn Cừ26
Phường Nhơn Bình33
Phường Nhơn Phú15
Phường Quang Trung37
Phường Thị Nại20
Phường Trần Hưng Đạo23
Phường Trần Phú18
Phường Trần Quang Diệu15
Xã Nhơn Châu3
Xã Nhơn Hải4
Xã Nhơn Hội7
Xã Nhơn Lý4
Xã Phước Mỹ4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Qui Nhơn
413311.535284,31.098
Huyện An Lão
6124.200690,435
Huyện An Nhơn
113194.123242,6804
Huyện Hoài Ân
11284.437744,1113
Huyện Hoài Nhơn
160205.590413498
Huyện Phù Cát
125188.042678,5274
Huyện Phù Mỹ
172169.304548,9308
Huyện Tây Sơn
87123.309688179
Huyện Tuy Phước
122179.985216,8830
Huyện Vân Canh
5024.66179831
Huyện Vĩnh Thạnh
6027.97871039

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

 

New Post