Phường Vũ Ninh – Bắc Ninh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Bắc Ninh , thuộc Tỉnh Bắc Ninh , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Phường Vũ Ninh – Bắc Ninh

Bản đồ Phường Vũ Ninh – Bắc Ninh

Khu Cảng Kính221291
Khu Cổ Mễ221101
Khu Đồi Ban221290
Khu Đồng Trầm 1221108
Khu Đồng Trầm 2221109
Khu Khu Công Binh221102
Khu Phúc Sơn221104
Khu Phương Vĩ 2221107
Khu Phương Vỹ 1221106
Khu Suối Hoa221103
Khu Thanh Sơn221105

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Đại Phúc12
Phường Đáp Cầu14
Phường Hạp Lĩnh5
Phường Kinh Bắc4
Phường Ninh Xá18
Phường Suối Hoa29
Phường Thị Cầu52
Phường Tiền An19
Phường Vạn An4
Phường Vân Dương7
Phường Vệ An11
Phường Võ Cường7
Phường Vũ Ninh11
Xã Hoà Long8
Xã Khắc Niệm8
Xã Khúc Xuyên2
Xã Kim Chân5
Xã Nam Sơn9
Xã Phong Khê4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Ninh
229272.63482,63.301
Huyện Gia Bình
8792.269107,9855
Huyện Lương Tài
10596.326105,7911
Huyện Quế Võ
118135.938149,1912
Huyện Thuận Thành
128144.536117,91.226
Huyện Tiên Du
73124.39696,21.293
Huyện Từ Sơn
89140.04061,32.285
Huyện Yên Phong
75126.66095,21.330

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post