Thành phố Sa Đéc

Thành phố Sa Đéc được thành Theo nội dung Nghị quyết chính phủ , thành phố Sa Đéc được thành lập trên cơ sở toàn bộ 5.981 ha diện tích tự nhiên và 152.237 nhân khẩu cùng 9 đơn vị hành chính cấp xã của thị xã Sa Đéc.

Sưu Tầm

Tổng quan Thành phố Sa Đéc

Bản đồ Thành phố Sa Đéc

Phía Đông thành phố giáp với huyện Cao Lãnh và Châu Thành; phía Tây giáp với huyện Lai Vung; phía Nam giáp với huyện Châu Thành và phía Bắc giáp với huyện Lấp Vò.
Hiện tại, tỉnh Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính gồm: thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, thị xã Hồng Ngự và 9 huyện (Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Thanh Bình, Cao Lãnh, Tháp Mười, Châu Thành, Lai Vung, Lấp Vò).

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Sa Đéc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường An Hòa57
Phường Phường 1108
Phường Phường 299
Phường Phường 345
Phường Phường 414
Phường Tân Quy Đông16
Xã Tân Khánh Đông13
Xã Tân Phú Đông20
Xã Tân Quy Tây11

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Đồng Tháp

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    thành phố Cao Lãnh161.292107,21.505
    thị xã Hồng Ngự77.735122,2636
    thành phố Sa Đéc
    383
    152.23759,812.545
    Huyện Cao Lãnh
    227
    200.689491,1409
    Huyện Châu Thành
    97
    150.936246,2613
    Huyện Hồng Ngự
    101
    144.232209,7688
    Huyện Lai Vung
    86
    160.019238,2672
    Huyện Lấp Vò
    82
    180.024245,9732
    Huyện Tam Nông
    64
    105.290528199
    Huyện Tân Hồng
    61
    90.994291,5312
    Huyện Thanh Bình
    59
    154.192329,5468
    Huyện Tháp Mười
    130
    137.481507,7271

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

     

    New Post