Xã Đông Thạnh – Hóc Môn  cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hóc Môn  , thuộc Thành phố Hồ Chí Minh , vùng Đông Nam Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Đông Thạnh – Hóc Môn 

Bản đồ Xã Đông Thạnh – Hóc Môn 

Đông Thạnh1731206
Đông Thạnh2731207
Đông Thạnh3731208
Đông Thạnh4731209
Đông Thạnh5731219
Đông Thạnh6731226
Đông Thạnh7731225
Đường Đặng Thúc Vịnh731227

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hóc Môn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hóc Môn9211291.7415502
Xã Bà Điểm8
Xã Đông Thạnh81787712,831393
Xã Nhị Bình478358,52920
Xã Tân Hiệp626.371
Xã Tân Thới Nhì717,2517,251054
Xã Tân Xuân7108972,674081
Xã Thới Tam Thôn5237998,942662
Xã Trung Chánh733.4421,7419220
Xã Xuân Thới Đông6158773,095138
Xã Xuân Thới Sơn51242814,97830
Xã Xuân Thới Thượng71786118,09987

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hồ Chí Minh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Tân
1442
572.13251,911.026
Quận Bình Thạnh
887
457.36220,822.031
Quận Gò Vấp
291
522.69019,7426.478
Quận Phú Nhuận
523
174.5354,8835.765
Quận 1
1383180.2257,7323.315
Quận 10
1540
230.3455,7240.270
Quận 11
1412
226.8545,1444.135
Quận 12
70
405.36052,787.680
Quận 2
361
147.49049,742.965
Quận 3 
900
190.5534,9238.730
Quận 4 
634
180.9804,1843.297
Quận 5 
1266
171.4524,2740.152
Quận 6 
683
249.3297,1934.677
Quận 7 
236
244.27635,696.844
Quận 8 
971
408.77219,1821.312
Quận 9 
632
256.257114,012.248
Quận Tân Bình 
639
421.72422,3818.843
Quận Tân Phú 
528
398.10216,0824.758
Quận Thủ Đức 
554
442.17747,769.258
Huyện Bình Chánh 
144
420.109252,71.663
Huyện Cần Giờ
33
68.846704,298
Huyện Củ Chi 
177
343.155434,5790
Huyện Hóc Môn 
79
349.065109,183.197
Huyện Nhà Bè 
46
101.074100,411.007

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxx - 74xxx70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu78xxx79xxxx6472 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương75xxx82xxxx65061 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước67xxx83xxxx65193 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận77xxx80xxxx6286 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai76xxx81xxxx6160, 39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận59xxx66xxxx6885 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh80xxx84xxxx6670 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

 

New Post