Xã Khánh Long – Tràng Định cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tràng Định , thuộc Tỉnh Lạng Sơn , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Khánh Long – Tràng Định

Bản đồ Xã Khánh Long – Tràng Định

Thôn Khuổi Bây A243422
Thôn Khuổi Bây B243427
Thôn Khuổi Háo243424
Thôn Khuổi Khín243423
Thôn Khuổi Phụ A243425
Thôn Khuổi Phụ B243426
Thôn Khuổi Sả243420
Thôn Khuổi Sấy243421

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tràng Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thất Khê6
Bắc Ái8
Cao Minh8
Chi Lăng14
Chí Minh12
Đại Đồng8
Đào Viên8
Đề Thám11
Đoàn Kết12
Đội Cấn7
Hùng Sơn6
Hùng Việt9
Kháng Chiến14
Khánh Long13
Kim Đồng11
Quốc Khánh21
Quốc Việt6
Tân Minh9
Tân Tiến12
Tân Yên3
Tri Phương5
Trung Thành6
Vĩnh Tiến8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lạng Sơn

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Lạng Sơn
    502
    87.27878,11.118
    Huyện Bắc Sơn
    224
    65.836699,9194
    Huyện Bình Gia
    183
    52.0871.093,348
    Huyện Cao Lộc
    290
    73.516641,6115
    Huyện Chi Lăng
    23373.887707,9104
    Huyện Đình Lập
    146
    26.4291.188,522
    Huyện Hữu Lũng
    281
    112.451807,7139
    Huyện Lộc Bình
    294
    78.3241.00178
    Huyện Tràng Định
    373
    58.441999,658
    Huyện Văn Lãng
    242
    50.198563,389
    Huyện Văn Quan
    189
    54.068550,498

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post