Thành phố Lạng Sơn

Thành phố Lạng Sơn hấp dẫn du khách bởi các danh thắng như: quần thể hang động Nhất – Nhị – Tam Thanh, thành nhà Mạc, núi Tô Thị, chùa Thành, chùa Tiên, đền Kỳ Cùng, đền Tả Phủ,  phố chợ Kỳ Lừa, núi Mẫu Sơn…

Thành phố Lạng Sơn có những đặc sản nổi tiếng như: quýt Bắc Sơn, hồng Bảo Lâm, na Chi Lăng, vịt quay, thịt lợn quay, phở chua, khau nhục…đặc biệt là rượu Mẫu Sơn.

Sưu Tầm

Thông tin Thành phố Lạng Sơn

Bản đồ Thành phố Lạng Sơn

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 77,69 km²
Dân số : 87.278
Mật độ : 1.124 người/km²
Số lượng mã bưu chính502

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Lạng Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Chi Lăng93
Phường Đông Kinh114
Phường Hoàng Văn Thụ65
Phường Tam Thanh60
Phường Vĩnh Trại82
Xã Hoàng Đồng37
Xã Mai Pha14
Xã Quảng Lạc37

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Lạng Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lạng Sơn
502
87.27878,11.118
Huyện Bắc Sơn
224
65.836699,9194
Huyện Bình Gia
183
52.0871.093,348
Huyện Cao Lộc
290
73.516641,6115
Huyện Chi Lăng
23373.887707,9104
Huyện Đình Lập
146
26.4291.188,522
Huyện Hữu Lũng
281
112.451807,7139
Huyện Lộc Bình
294
78.3241.00178
Huyện Tràng Định
373
58.441999,658
Huyện Văn Lãng
242
50.198563,389
Huyện Văn Quan
189
54.068550,498

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post