Xã Ninh Hải – Hoa Lư cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hoa Lư , thuộc Tỉnh Ninh Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Ninh Hải – Hoa Lư

Bản đồ Xã Ninh Hải – Hoa Lư

Thôn Côi Khê432012
Thôn Đam Khê Ngoài432013
Thôn Đam Khê Trong432014
Thôn Hải Nham432015
Thôn Văn Lâm432011

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hoa Lư

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thiên Tôn7
Xã Ninh An13
Xã Ninh Giang8
Xã Ninh Hải5
Xã Ninh Hoà9
Xã Ninh Khang3
Xã Ninh Mỹ9
Xã Ninh Thắng4
Xã Ninh Vân13
Xã Ninh Xuân7
Xã Trường Yên17

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Ninh Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Ninh Bình481
110.54148,42.284
thành phố Tam Điệp
128
55.021104,6526
Huyện Gia Viễn
151
115.708178,5648
Huyện Hoa Lư
95
66.187103,3641
Huyện Kim Sơn244
164.735164,71.000
Huyện Nho Quan
289
143.083458,3312
Huyện Yên Khánh
191
133.420142,3938
Huyện Yên Mô
122
110.302144,743762

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post